TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

folksy

UK/fəʊksi/ US/foʊksi/ giọng máy của trình duyệt

folksy nghĩa là bình dân, dễ gần, chan hoà.

Nghĩa của folksy

Tính từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) bình dân.
  2. Dễ gần, chan hoà, có tác phong quần chúng (người).

Dạng từ của folksy

So sánh hơnfolksier
So sánh nhấtfolksiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với folksy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

folksy nghĩa là gì?

folksy (tính từ) nghĩa là bình dân, dễ gần, chan hoà.

folksy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của folksy: giọng Anh (UK) /fəʊksi/, giọng Mỹ (US) /foʊksi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.