folksy
UK/fəʊksi/
US/foʊksi/
giọng máy của trình duyệt
folksy nghĩa là bình dân, dễ gần, chan hoà.
Nghĩa của folksy
Tính từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) bình dân.
- Dễ gần, chan hoà, có tác phong quần chúng (người).
Dạng từ của folksy
| So sánh hơn | folksier |
| So sánh nhất | folksiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với folksy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
folksy nghĩa là gì?
folksy (tính từ) nghĩa là bình dân, dễ gần, chan hoà.
folksy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của folksy: giọng Anh (UK) /fəʊksi/, giọng Mỹ (US) /foʊksi/.