chummy
UK/ˈt͡ʃʌ.mɪ/
US/ˈt͡ʃʌ.mɪ/
giọng máy của trình duyệt
chummy nghĩa là gần gụi, thân mật.
Nghĩa của chummy
Tính từ
- Gần gụi, thân mật, thân thiết.
Dạng từ của chummy
| So sánh hơn | chummier |
| So sánh nhất | chummiest |
| Số nhiều | chummies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chummy
Đồng nghĩa
affableamiableapproachablecompanionablesociablewarmfamiliarfreshingratiatingsmarmyunctuoustightchumwidgethickey
Trái nghĩa
Họ từ của chummy
Câu hỏi thường gặp
chummy nghĩa là gì?
chummy (tính từ) nghĩa là gần gụi, thân mật.
chummy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chummy: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃʌ.mɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃʌ.mɪ/.