TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

follow

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɒləʊ/ US/ˈfɑloʊ/ giọng máy của trình duyệt

follow nghĩa là cú đánh theo, nửa suất thêm, đi theo sau, theo nghề.

Nghĩa của follow

Danh từ

  1. Cú đánh theo (bi-a).
  2. Nửa suất thêm (ở hàng ăn).

Ngoại động từ

  1. Đi theo sau.
  2. Theo nghề, làm nghề.
    • to follow the sealàm nghề thuỷ thủ
    • to follow the ploughlàm nghề nông
  3. Đi theo một con đường.
  4. Đi theo, đi hầu (ai).
  5. Theo, theo đuổi.
    • to follow a policytheo một chính sách
    • to follow someone's exampletheo gương người nào
  6. Nghe kịp, hiểu kịp.
    • he spoke so fast that I couldn't follow himnó nói mau đến nỗi tôi không nghe kịp
  7. Tiếp theo, kế theo.
    • the lecture is followed by a concerttiếp theo buổi nói chuyện có hoà nhạc
  8. Theo dõi (tình hình...).
    • Follow usersTheo dõi người dùng

Nội động từ

  1. Đi theo, đi theo sau.
  2. Sinh ra, xảy đến.
    • it must follow at the night the dayđiều đó phải xảy ra như đếm phải tiếp tục theo ngày vậy
    • hence it follow thatdo đó mà

Dạng từ của follow

Ngôi thứ ba số ítfollows
Hiện tại phân từ (-ing)following
Quá khứ phân từfollowed
Quá khứfollowed
Số nhiềufollows

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với follow

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của follow

Cụm từ, thành ngữ với follow

  • to follow out — Theo đuổi đến cùng.
  • to follow up — Theo miết, bám sát; Bồi thêm (một cú nữa).
  • as follows — Như sau.
  • to follow somebody like St Anthony pig — Theo ai như hình với bóng, lẽo đẽo theo ai.
  • follow in someone's footsteps — Nối nghiệp.
  • follow in someone's tracks — Theo bước chân ai; theo ai, noi theo ai.
  • follow in somobody's footsteps — Làm theo ai, theo gương ai.
  • follow in the cry — Ở trong một đám đông vô danh.
  • follow like sheep — Đi theo một cách mù quáng.
  • follow one's bent — Theo những năng khiếu của mình.
  • follow one's nose — Đi thẳng về phía trước.
  • follow the beaten track — Theo vết đường mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  • follow the sea — Làm nghề thuỷ thủ.
  • follow the tracks of — Theo dấu chân.

Câu ví dụ với follow

  • "I will follow the law," she said. "Tôi sẽ tuân theo luật", cô ấy nói.
  • You should follow the doctor's advice. Bạn nên làm theo lời bác sĩ.
  • All you have to do is follow me. Tất cả những gì bạn phải làm là theo tôi.
  • Tom wants us to follow him. Tom muốn chúng ta đi theo anh ấy.
  • We follow the news quite regularly. Chúng ta theo dõi tin tức khá thường xuyên.
  • All you have to do is follow his advice. Mọi thứ bạn phải làm là thực hiện theo lời khuyên của anh ấy.
  • Follow me and I will show you the way. Đi theo tôi và tôi sẽ chỉ cho bạn cách.
  • You should follow Tom's example. Bạn nên theo dõi ví dụ của Tom

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

follow nghĩa là gì?

follow (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cú đánh theo, nửa suất thêm, đi theo sau, theo nghề.

follow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của follow: giọng Anh (UK) /ˈfɒləʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɑloʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.