TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

followable

giọng máy của trình duyệt

followable nghĩa là có thể đi theo.

Nghĩa của followable

Tính từ

  1. Có thể đi theo.

Dạng từ của followable

So sánh hơnmore followable
So sánh nhấtmost followable

Câu hỏi thường gặp

followable nghĩa là gì?

followable (tính từ) nghĩa là có thể đi theo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.