TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

follower

UK/ˈfɒləʊə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

follower nghĩa là người theo, người theo dõi, người bắt chước, người theo gót.

Nghĩa của follower

Danh từ

  1. Người theo, người theo dõi; người theo (đảng, phái...).
  2. Người bắt chước, người theo gót.
  3. Người tình của cô hầu gái.
  4. Môn đệ, môn đồ.
  5. Người hầu.
  6. Kỹ thuật Bộ phận bị dẫn.

Dạng từ của follower

Số nhiềufollowers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với follower

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của follower

Câu hỏi thường gặp

follower nghĩa là gì?

follower (danh từ) nghĩa là người theo, người theo dõi, người bắt chước, người theo gót.

follower phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của follower: giọng Anh (UK) /ˈfɒləʊə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.