follower
UK/ˈfɒləʊə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
follower nghĩa là người theo, người theo dõi, người bắt chước, người theo gót.
Nghĩa của follower
Danh từ
- Người theo, người theo dõi; người theo (đảng, phái...).
- Người bắt chước, người theo gót.
- Người tình của cô hầu gái.
- Môn đệ, môn đồ.
- Người hầu.
- Kỹ thuật Bộ phận bị dẫn.
Dạng từ của follower
| Số nhiều | followers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với follower
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của follower
Câu hỏi thường gặp
follower nghĩa là gì?
follower (danh từ) nghĩa là người theo, người theo dõi, người bắt chước, người theo gót.
follower phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của follower: giọng Anh (UK) /ˈfɒləʊə(ɹ)/.