TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fondly

UK/ˈfɒndli/ US/ˈfɑndli/ giọng máy của trình duyệt

fondly nghĩa là trìu mến, âu yếm, ngớ ngẩn, vớ vẩn.

Nghĩa của fondly

Phó từ

  1. Trìu mến, âu yếm.
  2. Ngớ ngẩn, vớ vẩn.

Dạng từ của fondly

So sánh hơnmore fondly
So sánh nhấtmost fondly

Câu hỏi thường gặp

fondly nghĩa là gì?

fondly (phó từ) nghĩa là trìu mến, âu yếm, ngớ ngẩn, vớ vẩn.

fondly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fondly: giọng Anh (UK) /ˈfɒndli/, giọng Mỹ (US) /ˈfɑndli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.