TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fondness

UK/ˈfɒndnəs/ US/ˈfɑndnəs/ giọng máy của trình duyệt

fondness nghĩa là sự yêu dấu, sự trìu mến, sự thích, sự ưa thích.

Nghĩa của fondness

Danh từ

  1. Sự yêu mến quá đỗi, sự yêu dấu, sự trìu mến.
  2. Sự thích, sự ưa thích.
  3. Từ hiếm, nghĩa hiếm Sự cả tin; tính ngây thơ.

Dạng từ của fondness

Số nhiềufondnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fondness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fondness nghĩa là gì?

fondness (danh từ) nghĩa là sự yêu dấu, sự trìu mến, sự thích, sự ưa thích.

fondness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fondness: giọng Anh (UK) /ˈfɒndnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈfɑndnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.