fondness
UK/ˈfɒndnəs/
US/ˈfɑndnəs/
giọng máy của trình duyệt
fondness nghĩa là sự yêu dấu, sự trìu mến, sự thích, sự ưa thích.
Nghĩa của fondness
Danh từ
- Sự yêu mến quá đỗi, sự yêu dấu, sự trìu mến.
- Sự thích, sự ưa thích.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Sự cả tin; tính ngây thơ.
Dạng từ của fondness
| Số nhiều | fondnesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fondness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fondness nghĩa là gì?
fondness (danh từ) nghĩa là sự yêu dấu, sự trìu mến, sự thích, sự ưa thích.
fondness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fondness: giọng Anh (UK) /ˈfɒndnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈfɑndnəs/.