TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fondue

UK/ˈfɒndjuː/ US/fɑnˈdu/ giọng máy của trình duyệt

fondue nghĩa là nước xốt đun.

Nghĩa của fondue

Danh từ

  1. Nước xốt đun.

Dạng từ của fondue

Số nhiềufondues
Ngôi thứ ba số ítfondues
Hiện tại phân từ (-ing)fonduing
Quá khứ phân từfondued
Quá khứfondued

Câu hỏi thường gặp

fondue nghĩa là gì?

fondue (danh từ) nghĩa là nước xốt đun.

fondue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fondue: giọng Anh (UK) /ˈfɒndjuː/, giọng Mỹ (US) /fɑnˈdu/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.