fondue
UK/ˈfɒndjuː/
US/fɑnˈdu/
giọng máy của trình duyệt
fondue nghĩa là nước xốt đun.
Nghĩa của fondue
Danh từ
- Nước xốt đun.
Dạng từ của fondue
| Số nhiều | fondues |
| Ngôi thứ ba số ít | fondues |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fonduing |
| Quá khứ phân từ | fondued |
| Quá khứ | fondued |
Câu hỏi thường gặp
fondue nghĩa là gì?
fondue (danh từ) nghĩa là nước xốt đun.
fondue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fondue: giọng Anh (UK) /ˈfɒndjuː/, giọng Mỹ (US) /fɑnˈdu/.