TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fontal

giọng máy của trình duyệt

fontal nghĩa là từ đầu, từ gốc, lễ rửa tội.

Nghĩa của fontal

Tính từ

  1. Từ đầu, từ gốc, nguyên thuỷ.
  2. Thuộc Lễ rửa tội.

Dạng từ của fontal

So sánh hơnmore fontal
So sánh nhấtmost fontal

Câu hỏi thường gặp

fontal nghĩa là gì?

fontal (tính từ) nghĩa là từ đầu, từ gốc, lễ rửa tội.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.