TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

food-card

US/ˈfuːd.ˈkɑːrd/ giọng máy của trình duyệt

food-card nghĩa là phiếu lương thực.

Nghĩa của food-card

Danh từ

  1. Phiếu lương thực.

Câu hỏi thường gặp

food-card nghĩa là gì?

food-card (danh từ) nghĩa là phiếu lương thực.

food-card phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của food-card: giọng Mỹ (US) /ˈfuːd.ˈkɑːrd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.