TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

food-chain

US/ˈfuːd.ˈtʃeɪn/ giọng máy của trình duyệt

food-chain nghĩa là chuỗi thức ăn.

Nghĩa của food-chain

Danh từ

  1. Hệ sinh vật mà cách sắp xếp là sinh vật lớp trên ăn sinh vật lớp dưới.
  2. Chuỗi thức ăn.

Dạng từ của food-chain

Số nhiềufood chains

Họ từ của food-chain

Câu hỏi thường gặp

food-chain nghĩa là gì?

food-chain (danh từ) nghĩa là chuỗi thức ăn.

food-chain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của food-chain: giọng Mỹ (US) /ˈfuːd.ˈtʃeɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.