TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foodie

UK/ˈfuːdi/ US/ˈfuːdi/ giọng máy của trình duyệt

foodie nghĩa là người sành ăn.

Nghĩa của foodie

Danh từ

  1. Người sành ăn.

Dạng từ của foodie

Số nhiềufoodies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foodie

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

foodie nghĩa là gì?

foodie (danh từ) nghĩa là người sành ăn.

foodie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foodie: giọng Anh (UK) /ˈfuːdi/, giọng Mỹ (US) /ˈfuːdi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.