TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

epicure

UK/ˈɛpɪkjʊə/ US/ˈɛpɪkjʊɹ/ giọng máy của trình duyệt

epicure nghĩa là người sành ăn, hưởng lạc.

Nghĩa của epicure

Danh từ

  1. Người sành ăn.
  2. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Hưởng lạc.

Dạng từ của epicure

Số nhiềuepicures

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với epicure

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

epicure nghĩa là gì?

epicure (danh từ) nghĩa là người sành ăn, hưởng lạc.

epicure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của epicure: giọng Anh (UK) /ˈɛpɪkjʊə/, giọng Mỹ (US) /ˈɛpɪkjʊɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.