TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foolproof

UK/ˈfuːl ˌpɹuːf/ US/ˈfuːl ˌpɹuːf/ giọng máy của trình duyệt

foolproof nghĩa là hết sức rõ ràng, hết sức dễ dùng.

Nghĩa của foolproof

Tính từ

  1. Hết sức rõ ràng, ngu ngốc đến đâu cũng hiểu được; hết sức dễ dùng, ngu ngốc đến đâu cũng dùng được.

Dạng từ của foolproof

So sánh hơnmore foolproof
So sánh nhấtmost foolproof
Ngôi thứ ba số ítfoolproofs
Hiện tại phân từ (-ing)foolproofing
Quá khứ phân từfoolproofed
Quá khứfoolproofed

Họ từ của foolproof

Câu hỏi thường gặp

foolproof nghĩa là gì?

foolproof (tính từ) nghĩa là hết sức rõ ràng, hết sức dễ dùng.

foolproof phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foolproof: giọng Anh (UK) /ˈfuːl ˌpɹuːf/, giọng Mỹ (US) /ˈfuːl ˌpɹuːf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.