foolproof
UK/ˈfuːl ˌpɹuːf/
US/ˈfuːl ˌpɹuːf/
giọng máy của trình duyệt
foolproof nghĩa là hết sức rõ ràng, hết sức dễ dùng.
Nghĩa của foolproof
Tính từ
- Hết sức rõ ràng, ngu ngốc đến đâu cũng hiểu được; hết sức dễ dùng, ngu ngốc đến đâu cũng dùng được.
Dạng từ của foolproof
| So sánh hơn | more foolproof |
| So sánh nhất | most foolproof |
| Ngôi thứ ba số ít | foolproofs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | foolproofing |
| Quá khứ phân từ | foolproofed |
| Quá khứ | foolproofed |
Họ từ của foolproof
Câu hỏi thường gặp
foolproof nghĩa là gì?
foolproof (tính từ) nghĩa là hết sức rõ ràng, hết sức dễ dùng.
foolproof phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foolproof: giọng Anh (UK) /ˈfuːl ˌpɹuːf/, giọng Mỹ (US) /ˈfuːl ˌpɹuːf/.