TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foolscap

UK/ˈfuːl.skæp/ US/ˈfuːl.skæp/ giọng máy của trình duyệt

foolscap nghĩa là mũ anh hề.

Nghĩa của foolscap

Danh từ

  1. Mũ anh hề.
  2. Giấy viết khổ 13 x 17 insơ.

Dạng từ của foolscap

Số nhiềufoolscaps

Họ từ của foolscap

Câu hỏi thường gặp

foolscap nghĩa là gì?

foolscap (danh từ) nghĩa là mũ anh hề.

foolscap phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foolscap: giọng Anh (UK) /ˈfuːl.skæp/, giọng Mỹ (US) /ˈfuːl.skæp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.