TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foot-plate

US/ˈfʊt.ˈpleɪt/ giọng máy của trình duyệt

foot-plate nghĩa là Bục của người lái xe và người đốt lò (đầu máy xe lửa).

Nghĩa của foot-plate

Danh từ

  1. Bục của người lái xe và người đốt lò (đầu máy xe lửa).

Câu hỏi thường gặp

foot-plate nghĩa là gì?

foot-plate (danh từ) nghĩa là Bục của người lái xe và người đốt lò (đầu máy xe lửa).

foot-plate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foot-plate: giọng Mỹ (US) /ˈfʊt.ˈpleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.