TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foot-race

US/ˈfʊt.ˈreɪs/ giọng máy của trình duyệt

foot-race nghĩa là cuộc đi bộ.

Nghĩa của foot-race

Danh từ

  1. Cuộc đi bộ.

Câu hỏi thường gặp

foot-race nghĩa là gì?

foot-race (danh từ) nghĩa là cuộc đi bộ.

foot-race phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foot-race: giọng Mỹ (US) /ˈfʊt.ˈreɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.