foot the bill
giọng máy của trình duyệt
foot the bill nghĩa là thanh toán hoá đơn.
Nghĩa của foot the bill
Cụm động từ
- Thanh toán hoá đơn.
Dạng từ của foot the bill
| Ngôi thứ ba số ít | foots the bill |
| Hiện tại phân từ (-ing) | footing the bill |
| Quá khứ phân từ | footed the bill |
| Quá khứ | footed the bill |
Câu hỏi thường gặp
foot the bill nghĩa là gì?
foot the bill (cụm động từ) nghĩa là thanh toán hoá đơn.