TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

footboard

UK/ˈfʊtbɔː(ɹ)d/ US/ˈfʊtbɔː(ɹ)d/ giọng máy của trình duyệt

footboard nghĩa là bậc lên xuống, chỗ để chân.

Nghĩa của footboard

Danh từ

  1. Bậc lên xuống (pử xe).
  2. Chỗ để chân (của người lái xe).

Dạng từ của footboard

Số nhiềufootboards

Câu hỏi thường gặp

footboard nghĩa là gì?

footboard (danh từ) nghĩa là bậc lên xuống, chỗ để chân.

footboard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của footboard: giọng Anh (UK) /ˈfʊtbɔː(ɹ)d/, giọng Mỹ (US) /ˈfʊtbɔː(ɹ)d/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.