footboard
UK/ˈfʊtbɔː(ɹ)d/
US/ˈfʊtbɔː(ɹ)d/
giọng máy của trình duyệt
footboard nghĩa là bậc lên xuống, chỗ để chân.
Nghĩa của footboard
Danh từ
- Bậc lên xuống (pử xe).
- Chỗ để chân (của người lái xe).
Dạng từ của footboard
| Số nhiều | footboards |
Câu hỏi thường gặp
footboard nghĩa là gì?
footboard (danh từ) nghĩa là bậc lên xuống, chỗ để chân.
footboard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của footboard: giọng Anh (UK) /ˈfʊtbɔː(ɹ)d/, giọng Mỹ (US) /ˈfʊtbɔː(ɹ)d/.