TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

footboy

UK/ˈfʊtbɔɪ/ giọng máy của trình duyệt

footboy nghĩa là chú bé hầu, chú tiểu đồng.

Nghĩa của footboy

Danh từ

  1. Chú bé hầu, chú tiểu đồng.

Dạng từ của footboy

Số nhiềufootboys

Câu hỏi thường gặp

footboy nghĩa là gì?

footboy (danh từ) nghĩa là chú bé hầu, chú tiểu đồng.

footboy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của footboy: giọng Anh (UK) /ˈfʊtbɔɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.