footed
UK/ˈfʊtɪd/
US/ˈfʊtɪd/
giọng máy của trình duyệt
footed nghĩa là có chân.
Nghĩa của footed
Tính từ
- Có chân (dùng trong tính từ ghép).
Dạng từ của footed
| So sánh hơn | more footed |
| So sánh nhất | most footed |
Họ từ của footed
Câu hỏi thường gặp
footed nghĩa là gì?
footed (tính từ) nghĩa là có chân.
footed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của footed: giọng Anh (UK) /ˈfʊtɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈfʊtɪd/.