TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

footed

UK/ˈfʊtɪd/ US/ˈfʊtɪd/ giọng máy của trình duyệt

footed nghĩa là có chân.

Nghĩa của footed

Tính từ

  1. Có chân (dùng trong tính từ ghép).

Dạng từ của footed

So sánh hơnmore footed
So sánh nhấtmost footed

Họ từ của footed

Câu hỏi thường gặp

footed nghĩa là gì?

footed (tính từ) nghĩa là có chân.

footed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của footed: giọng Anh (UK) /ˈfʊtɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈfʊtɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.