foothold
UK/ˈfʊthoʊld/
US/ˈfʊthoʊld/
giọng máy của trình duyệt
foothold nghĩa là chỗ để chân, chỗ đứng, địa vị chắc chắn, vị trí chắc chắn.
Nghĩa của foothold
Danh từ
- Chỗ để chân; chỗ đứng.
- Nghĩa bóng Địa vị chắc chắn, vị trí chắc chắn.
Dạng từ của foothold
| Số nhiều | footholds |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foothold
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
foothold nghĩa là gì?
foothold (danh từ) nghĩa là chỗ để chân, chỗ đứng, địa vị chắc chắn, vị trí chắc chắn.
foothold phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foothold: giọng Anh (UK) /ˈfʊthoʊld/, giọng Mỹ (US) /ˈfʊthoʊld/.