TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

footing

UK/ˈfʊtɪŋ/ US/ˈfʊtɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

footing nghĩa là chỗ để chân, chỗ đứng, địa vị chắc chắn, vị trí chắc chắn.

Nghĩa của footing

Danh từ

  1. Chỗ để chân; chỗ đứng.
  2. Nghĩa bóng Địa vị chắc chắn, vị trí chắc chắn, cơ sở chắc chắn.
    • to get a footing in societycó vị trí chắc chắn trong xã hội
    • this undertaking must be put on a sound footingcông việc này phải được đặt trên cơ sở chắc chắn
  3. Cơ sở quan hệ; vị trí trong quan hệ (với người khác).
    • to be on a good footing with somebodycó quan hệ tốt với ai
  4. Sự được kết nạp (vào một đoàn thể).
    • to pay for one's footingđóng tiền nguyệt liễm
  5. Chân tường, chân cột, bệ.
  6. Sự thay bàn chân cho bít tất; sự khâu bàn chân cho bít tất; vải để khâu bàn chân cho bít tất.
  7. Sự cộng (một hàng số); tổng số (dưới hàng số).

Dạng từ của footing

Số nhiềufootings

Câu hỏi thường gặp

footing nghĩa là gì?

footing (danh từ) nghĩa là chỗ để chân, chỗ đứng, địa vị chắc chắn, vị trí chắc chắn.

footing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của footing: giọng Anh (UK) /ˈfʊtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈfʊtɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.