footle
UK/ˈfuːtəl/
US/ˈfuːtəl/
giọng máy của trình duyệt
footle nghĩa là chuyện dớ dẩn, ăn nói dớ dẩn, làm trò dớ dẩn.
Nghĩa của footle
Danh từ
- Từ lóng Chuyện dớ dẩn.
Nội động từ
- Từ lóng Ăn nói dớ dẩn, làm trò dớ dẩn, làm trò hề.
Dạng từ của footle
| Ngôi thứ ba số ít | footles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | footling |
| Quá khứ phân từ | footled |
| Quá khứ | footled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với footle
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
footle nghĩa là gì?
footle (danh từ, nội động từ) nghĩa là chuyện dớ dẩn, ăn nói dớ dẩn, làm trò dớ dẩn.
footle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của footle: giọng Anh (UK) /ˈfuːtəl/, giọng Mỹ (US) /ˈfuːtəl/.