TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

footle

UK/ˈfuːtəl/ US/ˈfuːtəl/ giọng máy của trình duyệt

footle nghĩa là chuyện dớ dẩn, ăn nói dớ dẩn, làm trò dớ dẩn.

Nghĩa của footle

Danh từ

  1. Từ lóng Chuyện dớ dẩn.

Nội động từ

  1. Từ lóng Ăn nói dớ dẩn, làm trò dớ dẩn, làm trò hề.

Dạng từ của footle

Ngôi thứ ba số ítfootles
Hiện tại phân từ (-ing)footling
Quá khứ phân từfootled
Quá khứfootled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với footle

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

footle nghĩa là gì?

footle (danh từ, nội động từ) nghĩa là chuyện dớ dẩn, ăn nói dớ dẩn, làm trò dớ dẩn.

footle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của footle: giọng Anh (UK) /ˈfuːtəl/, giọng Mỹ (US) /ˈfuːtəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.