footpad
giọng máy của trình duyệt
footpad nghĩa là Kẻ cướp đường đi bộ (không cưỡi ngựa).
Nghĩa của footpad
Danh từ
- Kẻ cướp đường đi bộ (không cưỡi ngựa).
Dạng từ của footpad
| Số nhiều | footpads |
| Ngôi thứ ba số ít | footpads |
| Hiện tại phân từ (-ing) | footpadding |
| Quá khứ phân từ | footpadded |
| Quá khứ | footpadded |
Câu hỏi thường gặp
footpad nghĩa là gì?
footpad (danh từ) nghĩa là Kẻ cướp đường đi bộ (không cưỡi ngựa).