TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

footpad

giọng máy của trình duyệt

footpad nghĩa là Kẻ cướp đường đi bộ (không cưỡi ngựa).

Nghĩa của footpad

Danh từ

  1. Kẻ cướp đường đi bộ (không cưỡi ngựa).

Dạng từ của footpad

Số nhiềufootpads
Ngôi thứ ba số ítfootpads
Hiện tại phân từ (-ing)footpadding
Quá khứ phân từfootpadded
Quá khứfootpadded

Câu hỏi thường gặp

footpad nghĩa là gì?

footpad (danh từ) nghĩa là Kẻ cướp đường đi bộ (không cưỡi ngựa).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.