footpath
UK/ˈfʊtˌpɑːθ/
US/ˈfʊtˌpæθ/
giọng máy của trình duyệt
footpath nghĩa là đường mòn.
Nghĩa của footpath
Danh từ
- Đường mòn.
Dạng từ của footpath
| Số nhiều | footpaths |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với footpath
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
footpath nghĩa là gì?
footpath (danh từ) nghĩa là đường mòn.
footpath phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của footpath: giọng Anh (UK) /ˈfʊtˌpɑːθ/, giọng Mỹ (US) /ˈfʊtˌpæθ/.