footnote
UK/ˈfʊtˌnəʊt/
US/ˈfʊtˌnoʊt/
giọng máy của trình duyệt
footnote nghĩa là cước chú.
Nghĩa của footnote
Danh từ
- Cước chú.
Ngoại động từ
- Chú thích ở cuối trang.
Dạng từ của footnote
| Số nhiều | footnotes |
| Ngôi thứ ba số ít | footnotes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | footnoting |
| Quá khứ phân từ | footnoted |
| Quá khứ | footnoted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với footnote
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
footnote nghĩa là gì?
footnote (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cước chú.
footnote phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của footnote: giọng Anh (UK) /ˈfʊtˌnəʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈfʊtˌnoʊt/.