TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

footnote

UK/ˈfʊtˌnəʊt/ US/ˈfʊtˌnoʊt/ giọng máy của trình duyệt

footnote nghĩa là cước chú.

Nghĩa của footnote

Danh từ

  1. Cước chú.

Ngoại động từ

  1. Chú thích ở cuối trang.

Dạng từ của footnote

Số nhiềufootnotes
Ngôi thứ ba số ítfootnotes
Hiện tại phân từ (-ing)footnoting
Quá khứ phân từfootnoted
Quá khứfootnoted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với footnote

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

footnote nghĩa là gì?

footnote (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cước chú.

footnote phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của footnote: giọng Anh (UK) /ˈfʊtˌnəʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈfʊtˌnoʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.