TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

footprint

UK/ˈfʊtpɹɪnt/ US/ˈfʊtpɹɪnt/ giọng máy của trình duyệt

footprint nghĩa là dấu chân, vết chân.

Nghĩa của footprint

Danh từ

  1. Dấu chân, vết chân.

Dạng từ của footprint

Số nhiềufootprints

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với footprint

Đồng nghĩa

Họ từ của footprint

Câu ví dụ với footprint

  • The criminal left footprints. Dấu chân tội phạm để lại.
  • I noticed a new set of footprints in the snow. Tôi đã để ý thấy một loạt dấu chân mới trên tuyết.
  • The killer was identified thanks to footprints left at the scene. Kẻ sát nhân bị phát hiện nhờ vào dấu chân để lại ở hiện trường.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

footprint nghĩa là gì?

footprint (danh từ) nghĩa là dấu chân, vết chân.

footprint phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của footprint: giọng Anh (UK) /ˈfʊtpɹɪnt/, giọng Mỹ (US) /ˈfʊtpɹɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.