footstep
UK/ˈfʊtstɛp/
US/ˈfʊtstɛp/
giọng máy của trình duyệt
footstep nghĩa là bước chân đi, tiếng chân đi.
Nghĩa của footstep
Danh từ
- Bước chân đi.
- Tiếng chân đi.
- Dấu chân, vết chân.
Dạng từ của footstep
| Số nhiều | footsteps |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với footstep
Đồng nghĩa
Họ từ của footstep
Cụm từ, thành ngữ với footstep
- to follow in somobody's footsteps — Làm theo ai, theo gương ai.
Câu ví dụ với footstep
- The footsteps keep getting louder. Tiếng bước chân ngày càng to hơn.
- Tom heard footsteps approaching. Tom nghe thấy có tiếng bước chân đang đi tới.
- I hear footsteps. Tôi nghe thấy tiếng bước chân.
- He chose to follow in his father's footsteps and become a doctor. Anh ấy đã lựa chọn tiếp bước người cha và trở thành bác sĩ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
footstep nghĩa là gì?
footstep (danh từ) nghĩa là bước chân đi, tiếng chân đi.
footstep phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của footstep: giọng Anh (UK) /ˈfʊtstɛp/, giọng Mỹ (US) /ˈfʊtstɛp/.