footworn
giọng máy của trình duyệt
footworn nghĩa là mỏi nhừ chân.
Nghĩa của footworn
Tính từ
- Mỏi nhừ chân (vì đi bộ nhiều).
- Bị bước chân làm mòn.
- footworn stairscầu thang bị bước chân làm mòn
Dạng từ của footworn
| So sánh hơn | more footworn |
| So sánh nhất | most footworn |
Câu hỏi thường gặp
footworn nghĩa là gì?
footworn (tính từ) nghĩa là mỏi nhừ chân.