TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

footworn

giọng máy của trình duyệt

footworn nghĩa là mỏi nhừ chân.

Nghĩa của footworn

Tính từ

  1. Mỏi nhừ chân (vì đi bộ nhiều).
  2. Bị bước chân làm mòn.
    • footworn stairscầu thang bị bước chân làm mòn

Dạng từ của footworn

So sánh hơnmore footworn
So sánh nhấtmost footworn

Câu hỏi thường gặp

footworn nghĩa là gì?

footworn (tính từ) nghĩa là mỏi nhừ chân.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.