forbidding
UK/fəˈbɪdɪŋ/
US/fɚˈbɪdɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
forbidding nghĩa là trông gớm guốc, hãm tài.
Nghĩa của forbidding
Tính từ
- Trông gớm guốc, hãm tài.
Dạng từ của forbidding
| So sánh hơn | more forbidding |
| So sánh nhất | most forbidding |
| Số nhiều | forbiddings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với forbidding
Đồng nghĩa
bleakfrostygrimuninvitingcheerlesscomfortlessdarkmorosedepressingdesolatediredisconsolatedismaldolefuldrear
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
forbidding nghĩa là gì?
forbidding (tính từ) nghĩa là trông gớm guốc, hãm tài.
forbidding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của forbidding: giọng Anh (UK) /fəˈbɪdɪŋ/, giọng Mỹ (US) /fɚˈbɪdɪŋ/.