forecasting
giọng máy của trình duyệt
forecasting nghĩa là dự đoán.
Nghĩa của forecasting
Danh từ
- Kinh tế học Dự đoán.
Dạng từ của forecasting
| Số nhiều | forecastings |
Câu ví dụ với forecasting
- Forecasting is the way of saying what will happen and then explaining why it didn't. Tiên đoán là nói xem chuyện gì sẽ xảy ra và rồi giải thích sao lại không xảy ra.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
forecasting nghĩa là gì?
forecasting (danh từ) nghĩa là dự đoán.