forecastle
US/ˈfoʊk.səl/
giọng máy của trình duyệt
forecastle nghĩa là Phần trước của tàu dưới boong (cho thuỷ thủ ở).
Nghĩa của forecastle
Danh từ
- Hàng hải Phần trước của tàu dưới boong (cho thuỷ thủ ở).
- Sử học Phần boong ở mũi tàu.
Dạng từ của forecastle
| Số nhiều | forecastles |
Câu hỏi thường gặp
forecastle nghĩa là gì?
forecastle (danh từ) nghĩa là Phần trước của tàu dưới boong (cho thuỷ thủ ở).
forecastle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của forecastle: giọng Mỹ (US) /ˈfoʊk.səl/.