TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forecastle

US/ˈfoʊk.səl/ giọng máy của trình duyệt

forecastle nghĩa là Phần trước của tàu dưới boong (cho thuỷ thủ ở).

Nghĩa của forecastle

Danh từ

  1. Hàng hải Phần trước của tàu dưới boong (cho thuỷ thủ ở).
  2. Sử học Phần boong ở mũi tàu.

Dạng từ của forecastle

Số nhiềuforecastles

Câu hỏi thường gặp

forecastle nghĩa là gì?

forecastle (danh từ) nghĩa là Phần trước của tàu dưới boong (cho thuỷ thủ ở).

forecastle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forecastle: giọng Mỹ (US) /ˈfoʊk.səl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.