TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foreclose

UK/fɔːˈkləʊz/ US/fɔɹˈkloʊz/ giọng máy của trình duyệt

foreclose nghĩa là ngăn không cho hưởng.

Nghĩa của foreclose

Ngoại động từ

  1. Ngăn không cho hưởng.
  2. Tuyên bố (ai) mất quyền lợi.
  3. Pháp lý Tịch thu (tài sản) để thế nợ.
  4. Giải quyết trước.

Nội động từ

  1. Pháp lý Tịch thu tài sản để thế nợ.

Dạng từ của foreclose

Ngôi thứ ba số ítforecloses
Hiện tại phân từ (-ing)foreclosing
Quá khứ phân từforeclosed
Quá khứforeclosed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foreclose

Đồng nghĩa

Họ từ của foreclose

Câu hỏi thường gặp

foreclose nghĩa là gì?

foreclose (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ngăn không cho hưởng.

foreclose phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foreclose: giọng Anh (UK) /fɔːˈkləʊz/, giọng Mỹ (US) /fɔɹˈkloʊz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.