foreclose
UK/fɔːˈkləʊz/
US/fɔɹˈkloʊz/
giọng máy của trình duyệt
foreclose nghĩa là ngăn không cho hưởng.
Nghĩa của foreclose
Ngoại động từ
- Ngăn không cho hưởng.
- Tuyên bố (ai) mất quyền lợi.
- Pháp lý Tịch thu (tài sản) để thế nợ.
- Giải quyết trước.
Nội động từ
- Pháp lý Tịch thu tài sản để thế nợ.
Dạng từ của foreclose
| Ngôi thứ ba số ít | forecloses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | foreclosing |
| Quá khứ phân từ | foreclosed |
| Quá khứ | foreclosed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foreclose
Đồng nghĩa
Họ từ của foreclose
Câu hỏi thường gặp
foreclose nghĩa là gì?
foreclose (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ngăn không cho hưởng.
foreclose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foreclose: giọng Anh (UK) /fɔːˈkləʊz/, giọng Mỹ (US) /fɔɹˈkloʊz/.