TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foreclosure

UK/fɔːɹˈkləʊʒ.əɹ/ US/fɔːɹˈkləʊʒ.əɹ/ giọng máy của trình duyệt

foreclosure nghĩa là Sự tịch thu tài sản để thế nợ.

Nghĩa của foreclosure

Danh từ

  1. Pháp lý Sự tịch thu tài sản để thế nợ.

Dạng từ của foreclosure

Số nhiềuforeclosures

Họ từ của foreclosure

Câu hỏi thường gặp

foreclosure nghĩa là gì?

foreclosure (danh từ) nghĩa là Sự tịch thu tài sản để thế nợ.

foreclosure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foreclosure: giọng Anh (UK) /fɔːɹˈkləʊʒ.əɹ/, giọng Mỹ (US) /fɔːɹˈkləʊʒ.əɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.