forehanded
UK/fɔːˈhandɪd/
giọng máy của trình duyệt
forehanded nghĩa là chuẩn bị trước, sãn sàng đối phó, khá giả, dư dật.
Nghĩa của forehanded
Tính từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Chuẩn bị trước, sãn sàng đối phó (với mọi tình huống).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Khá giả, dư dật.
- Cần kiệm, căn cơ, biết lo xa.
- Thể dục, thể thao Thuận tay phải (quần vợt).
Dạng từ của forehanded
| So sánh hơn | more forehanded |
| So sánh nhất | most forehanded |
Câu hỏi thường gặp
forehanded nghĩa là gì?
forehanded (tính từ) nghĩa là chuẩn bị trước, sãn sàng đối phó, khá giả, dư dật.
forehanded phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của forehanded: giọng Anh (UK) /fɔːˈhandɪd/.