TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forehanded

UK/fɔːˈhandɪd/ giọng máy của trình duyệt

forehanded nghĩa là chuẩn bị trước, sãn sàng đối phó, khá giả, dư dật.

Nghĩa của forehanded

Tính từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Chuẩn bị trước, sãn sàng đối phó (với mọi tình huống).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Khá giả, dư dật.
  3. Cần kiệm, căn cơ, biết lo xa.
  4. Thể dục, thể thao Thuận tay phải (quần vợt).

Dạng từ của forehanded

So sánh hơnmore forehanded
So sánh nhấtmost forehanded

Câu hỏi thường gặp

forehanded nghĩa là gì?

forehanded (tính từ) nghĩa là chuẩn bị trước, sãn sàng đối phó, khá giả, dư dật.

forehanded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forehanded: giọng Anh (UK) /fɔːˈhandɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.