TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forehand

UK/fɔːhænd/ US/fɔːɹhænd/ giọng máy của trình duyệt

forehand nghĩa là thuận tay, nửa mình trước, cú tin.

Nghĩa của forehand

Tính từ

  1. Thuận tay.
    • a forehand stroke(thể dục, thể thao) cú tin (quần vợt)

Danh từ

  1. Nửa mình trước (cá ngựa).
  2. Thể dục, thể thao Cú tin (quần vợt).

Dạng từ của forehand

Số nhiềuforehands
Ngôi thứ ba số ítforehands
Hiện tại phân từ (-ing)forehanding
Quá khứ phân từforehanded
Quá khứforehanded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với forehand

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

forehand nghĩa là gì?

forehand (tính từ, danh từ) nghĩa là thuận tay, nửa mình trước, cú tin.

forehand phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forehand: giọng Anh (UK) /fɔːhænd/, giọng Mỹ (US) /fɔːɹhænd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.