forehead
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɔːhɛd/
US/ˈfɔɹ.hɛd/
giọng máy của trình duyệt
forehead nghĩa là trán.
Nghĩa của forehead
Danh từ
- Trán.
Dạng từ của forehead
| Số nhiều | foreheads |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với forehead
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với forehead
- He kissed me on the forehead. Anh ấy hôn lên trán tôi.
- Tom kissed Mary's forehead. Tom đã hôn vào trán của Mary.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
forehead nghĩa là gì?
forehead (danh từ) nghĩa là trán.
forehead phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của forehead: giọng Anh (UK) /ˈfɔːhɛd/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔɹ.hɛd/.