TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foreign affairs

giọng máy của trình duyệt

foreign affairs nghĩa là ngoại giao, bộ ngoại giao.

Nghĩa của foreign affairs

Danh từ

  1. Ngoại giao.
  2. Bộ ngoại giao.

Câu hỏi thường gặp

foreign affairs nghĩa là gì?

foreign affairs (danh từ) nghĩa là ngoại giao, bộ ngoại giao.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.