foreign
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɒɹɪn/
US/ˈfɔɹɪn/
giọng máy của trình duyệt
foreign nghĩa là nước ngoài, từ nước ngoài, xa lạ, ngoài.
Nghĩa của foreign
Tính từ
- thuộc Nước ngoài, từ nước ngoài, ở nước ngoài, ngoại quốc.
- foreign languagetiếng nước ngoài, ngoại ngữ
- foreign tradengoại thương
- foreign affairsviệc ngoại giao
- the Foreign OfficeBộ Ngoại giao (Anh)
- the Foreign SecretaryBộ trưởng Ngoại giao (Anh)
- Xa lạ; ngoài, không thuộc về.
- this is foreign to the subjectcái đó không thuộc vào vấn đề
- Y học Ngoài, lạ.
- a foreign bodyvật lạ, vật ngoài
- Từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thuộc) tiểu bang khác.
Dạng từ của foreign
| So sánh hơn | more foreign |
| So sánh nhất | most foreign |
| Số nhiều | foreigns |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foreign
Đồng nghĩa
overseasinternationalextraneousadditionaladventitiousintrusiveoutlandishstrangesupplementaltramontanealienbackhousebacksidebogcommons
Trái nghĩa
Họ từ của foreign
Cụm từ, thành ngữ với foreign
- foreign affairs — Ngoại giao.
- foreign aid — Viện trợ nước ngoài.
- foreign balance — Cán cân thanh toán quốc tế.
- foreign body — Vật thể lạ.
- foreign country — Nước ngoài.
- foreign currency — Ngoại tệ.
- foreign direct investment — Đầu tư trực tiếp nước ngoài.
- foreign exchange — Ngoại hối.
- foreign exchange market — Thị trường ngoại hối.
- foreign exchange reserve — Dự trữ ngoại hối.
- foreign investment — Đầu tư nước ngoài.
- foreign language — Ngoại ngữ.
- foreign minister — Bộ trưởng ngoại giao, ngoại trưởng.
- foreign payments — Thanh toán với nước ngoài.
- foreign trade — Ngoại thương.
- foreign trade mutiplier — Nhân tử ngoại thương.
Câu ví dụ với foreign
- Translating poetry into foreign languages isn't easy. Dịch thơ sang tiếng nước ngoài không dễ.
- I find foreign languages very interesting. Tôi thấy ngoại ngữ rất thú vị.
- The exchange rates for foreign currency change daily. Tỷ giá hối đoái của ngoại tệ thay đổi mỗi ngày.
- I will visit foreign countries someday. Ngày nào đó tôi sẽ đi thăm các nước khác.
- It isn't easy to learn a foreign language. Học tiếng nước ngoài không hề dễ.
- He has a foreign car. Anh ấy có một cái ô tô nước ngoài.
- It takes time to speak a foreign language well. Cần phải có thời gian để nói tốt một ngoại ngữ.
- It's never too late to start learning foreign languages. Không bao giờ là quá muộn để bắt học ngoại ngữ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
foreign nghĩa là gì?
foreign (tính từ) nghĩa là nước ngoài, từ nước ngoài, xa lạ, ngoài.
foreign phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foreign: giọng Anh (UK) /ˈfɒɹɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔɹɪn/.