TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foreign balance

US/ ˈbæ.lənts/ giọng máy của trình duyệt

foreign balance nghĩa là Cán cân thanh toán quốc tế.

Nghĩa của foreign balance

Danh từ

  1. Kinh tế học Cán cân thanh toán quốc tế.

Câu hỏi thường gặp

foreign balance nghĩa là gì?

foreign balance (danh từ) nghĩa là Cán cân thanh toán quốc tế.

foreign balance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foreign balance: giọng Mỹ (US) / ˈbæ.lənts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.