foreign balance
US/ ˈbæ.lənts/
giọng máy của trình duyệt
foreign balance nghĩa là Cán cân thanh toán quốc tế.
Nghĩa của foreign balance
Danh từ
- Kinh tế học Cán cân thanh toán quốc tế.
Câu hỏi thường gặp
foreign balance nghĩa là gì?
foreign balance (danh từ) nghĩa là Cán cân thanh toán quốc tế.
foreign balance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foreign balance: giọng Mỹ (US) / ˈbæ.lənts/.