TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foreign country

US/fɔːɹɪn kʌntɹi/ giọng máy của trình duyệt

foreign country nghĩa là nước ngoài.

Nghĩa của foreign country

Danh từ

  1. Nước ngoài.

Dạng từ của foreign country

Số nhiềuforeign countries

Câu ví dụ với foreign country

  • It is said that his father died in a foreign country. Người ta nói cha ông ấy mất ở nước ngoài.
  • You absolutely need a passport to travel to a foreign country. Bạn bắt buộc phải có hộ chiếu mới được đi nước ngoài.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

foreign country nghĩa là gì?

foreign country (danh từ) nghĩa là nước ngoài.

foreign country phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foreign country: giọng Mỹ (US) /fɔːɹɪn kʌntɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.