foreigner
Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɒɹ.ɪ.nə(ɹ)/
US/ˈfɔɹ.ɪ.nɚ/
giọng máy của trình duyệt
foreigner nghĩa là người nước ngoài, tàu nước ngoài, người ngoại quốc.
Nghĩa của foreigner
Danh từ
- Người nước ngoài.
- Tàu nước ngoài.
- Con vật nhập từ nước ngoài; đồ nhập từ nước ngoài.
Dạng từ của foreigner
| Số nhiều | foreigners |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foreigner
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của foreigner
Câu ví dụ với foreigner
- She is married to a foreigner. Cô ấy cưới người nước ngoài.
- He has never spoken to a foreigner before. Anh ấy chưa bao giờ nói chuyện với người nước ngoài trước đây.
- This is his first time talking to a foreigner. Đây là lần đầu nói chuyện với một người nước ngoài của anh ấy.
- She went against her parents' wishes and married the foreigner. Cô ấy đã chống lại ý muốn của cha mẹ và kết hôn với người nước ngoài đó.
- Is she a foreigner? Cô ấy là người nước ngoài à?
- Their cook is a foreigner but I do not know where he is from. Đầu bếp của họ là người nước ngoài nhưng tôi không biết anh ấy đến từ đâu.
- In Japan the ceilings are quite low for foreigners. Đối với người nước ngoài thì ở Nhật trần nhà khá thấp.
- Children are all foreigners. Trẻ em đều là người nước ngoài.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
foreigner nghĩa là gì?
foreigner (danh từ) nghĩa là người nước ngoài, tàu nước ngoài, người ngoại quốc.
foreigner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foreigner: giọng Anh (UK) /ˈfɒɹ.ɪ.nə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔɹ.ɪ.nɚ/.