foreign payments nghĩa là Thanh toán với nước ngoài.
Nghĩa của foreign payments
Danh từ
Kinh tế học Thanh toán với nước ngoài.
Câu hỏi thường gặp
foreign payments nghĩa là gì?
foreign payments (danh từ) nghĩa là Thanh toán với nước ngoài.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.