TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foreignism

US/ˈfɔr.ə.ˌnɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

foreignism nghĩa là phong cách nước ngoài, đặc điểm nước ngoài.

Nghĩa của foreignism

Danh từ

  1. Sự bắt chước nước ngoài.
  2. Phong cách nước ngoài; đặc điểm nước ngoài; phong tục nước ngoài; từ nước ngoài.

Dạng từ của foreignism

Số nhiềuforeignisms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foreignism

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

foreignism nghĩa là gì?

foreignism (danh từ) nghĩa là phong cách nước ngoài, đặc điểm nước ngoài.

foreignism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foreignism: giọng Mỹ (US) /ˈfɔr.ə.ˌnɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.