forejudge
US/fɜː.ˈdʒədʒ/
giọng máy của trình duyệt
forejudge nghĩa là xử trước, quyết định trước.
Nghĩa của forejudge
Ngoại động từ
- Xử trước; quyết định trước.
Dạng từ của forejudge
| Ngôi thứ ba số ít | forejudges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | forejudging |
| Quá khứ phân từ | forejudged |
| Quá khứ | forejudged |
Câu hỏi thường gặp
forejudge nghĩa là gì?
forejudge (ngoại động từ) nghĩa là xử trước, quyết định trước.
forejudge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của forejudge: giọng Mỹ (US) /fɜː.ˈdʒədʒ/.