foreland
US/ˈfɔr.lənd/
giọng máy của trình duyệt
foreland nghĩa là mũi đất, dải đất phía trước.
Nghĩa của foreland
Danh từ
- Mũi đất (nhô ra biển).
- Dải đất phía trước (tường thành...).
Dạng từ của foreland
| Số nhiều | forelands |
Câu hỏi thường gặp
foreland nghĩa là gì?
foreland (danh từ) nghĩa là mũi đất, dải đất phía trước.
foreland phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foreland: giọng Mỹ (US) /ˈfɔr.lənd/.