forelook
UK/fɔɹˈlʊk/
US/fɔɹˈlʊk/
giọng máy của trình duyệt
forelook nghĩa là quan sát, thấy trước.
Nghĩa của forelook
Động từ
- Quan sát; thấy trước; cảnh giới.
Dạng từ của forelook
| Ngôi thứ ba số ít | forelooks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | forelooking |
| Quá khứ phân từ | forelooked |
| Quá khứ | forelooked |
| Số nhiều | forelooks |
Câu hỏi thường gặp
forelook nghĩa là gì?
forelook (động từ) nghĩa là quan sát, thấy trước.
forelook phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của forelook: giọng Anh (UK) /fɔɹˈlʊk/, giọng Mỹ (US) /fɔɹˈlʊk/.