TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forelook

UK/fɔɹˈlʊk/ US/fɔɹˈlʊk/ giọng máy của trình duyệt

forelook nghĩa là quan sát, thấy trước.

Nghĩa của forelook

Động từ

  1. Quan sát; thấy trước; cảnh giới.

Dạng từ của forelook

Ngôi thứ ba số ítforelooks
Hiện tại phân từ (-ing)forelooking
Quá khứ phân từforelooked
Quá khứforelooked
Số nhiềuforelooks

Câu hỏi thường gặp

forelook nghĩa là gì?

forelook (động từ) nghĩa là quan sát, thấy trước.

forelook phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forelook: giọng Anh (UK) /fɔɹˈlʊk/, giọng Mỹ (US) /fɔɹˈlʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.