TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foreman

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɔː(ɹ).mən/ US/ˈfɔː(ɹ).mən/ giọng máy của trình duyệt

foreman nghĩa là quản đốc, đốc công.

Nghĩa của foreman

Danh từ

  1. Quản đốc, đốc công.
  2. Pháp lý Chủ tịch ban hội thẩm (toà đại hình).

Dạng từ của foreman

Số nhiềuforemen

Họ từ của foreman

Câu hỏi thường gặp

foreman nghĩa là gì?

foreman (danh từ) nghĩa là quản đốc, đốc công.

foreman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foreman: giọng Anh (UK) /ˈfɔː(ɹ).mən/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔː(ɹ).mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.