foreman
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɔː(ɹ).mən/
US/ˈfɔː(ɹ).mən/
giọng máy của trình duyệt
foreman nghĩa là quản đốc, đốc công.
Nghĩa của foreman
Danh từ
- Quản đốc, đốc công.
- Pháp lý Chủ tịch ban hội thẩm (toà đại hình).
Dạng từ của foreman
| Số nhiều | foremen |
Họ từ của foreman
Câu hỏi thường gặp
foreman nghĩa là gì?
foreman (danh từ) nghĩa là quản đốc, đốc công.
foreman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foreman: giọng Anh (UK) /ˈfɔː(ɹ).mən/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔː(ɹ).mən/.