TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forelock

UK/ˈfɔː(ɹ)lɒk/ US/ˈfɔː(ɹ)lɒk/ giọng máy của trình duyệt

forelock nghĩa là chùm lông trán.

Nghĩa của forelock

Danh từ

  1. Chùm tóc phía trên trán.
  2. Chùm lông trán (ngựa).

Dạng từ của forelock

Số nhiềuforelocks
Ngôi thứ ba số ítforelocks
Hiện tại phân từ (-ing)forelocking
Quá khứ phân từforelocked
Quá khứforelocked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với forelock

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với forelock

  • to catch (seize, take) time (occasion) by the forelock — Nắm thời cơ không để lỡ dịp tốt.

Câu hỏi thường gặp

forelock nghĩa là gì?

forelock (danh từ) nghĩa là chùm lông trán.

forelock phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forelock: giọng Anh (UK) /ˈfɔː(ɹ)lɒk/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔː(ɹ)lɒk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.