forelock
UK/ˈfɔː(ɹ)lɒk/
US/ˈfɔː(ɹ)lɒk/
giọng máy của trình duyệt
forelock nghĩa là chùm lông trán.
Nghĩa của forelock
Danh từ
- Chùm tóc phía trên trán.
- Chùm lông trán (ngựa).
Dạng từ của forelock
| Số nhiều | forelocks |
| Ngôi thứ ba số ít | forelocks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | forelocking |
| Quá khứ phân từ | forelocked |
| Quá khứ | forelocked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với forelock
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với forelock
- to catch (seize, take) time (occasion) by the forelock — Nắm thời cơ không để lỡ dịp tốt.
Câu hỏi thường gặp
forelock nghĩa là gì?
forelock (danh từ) nghĩa là chùm lông trán.
forelock phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của forelock: giọng Anh (UK) /ˈfɔː(ɹ)lɒk/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔː(ɹ)lɒk/.